Anh - Việt

Bản dịch của từ Arms limitation trong tiếng Việt

arms limitation

Phrase

arms limitation (Phrase)

/ˈɑɹmz lˌɪmɨtˈeɪʃən/
/ˈɑɹmz lˌɪmɨtˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01

Việc giới hạn quy mô vũ khí, trang bị và lực lượng quân sự của một quốc gia; tức là đặt ra quy định hoặc hạn chế về số lượng, kích thước hoặc loại vũ khí mà quân đội được phép sở hữu.

a restriction on the size armaments and equipment of the armed forces of a country.

Ví dụ
Nhiều quốc gia ủng hộ việc hạn chế vũ khí để thúc đẩy hòa bình.Many countries support arms limitation to promote global peace and security.
Hiệp ước hạn chế vũ khí không được ký bởi một số quốc gia quan trọng.The arms limitation treaty was not signed by several key nations.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh