Anh - Việt

Bản dịch của từ Arranges meetings trong tiếng Việt

arranges meetings

Verb

arranges meetings (Verb)

/ɚˈeɪndʒɨz mˈitɨŋz/
/ɚˈeɪndʒɨz mˈitɨŋz/
AI

Nghĩa 01

Tổ chức hoặc lập kế hoạch cho ai đó hoặc cái gì đó.

To organize or make plans for someone or something.

Ví dụ
Cô ấy sắp xếp các cuộc họp cho cộng đồng địa phương mỗi thứ Bảy lúc trưa.She arranges meetings for the local community every Saturday at noon.
Anh ấy không sắp xếp các cuộc họp cho sự kiện xã hội tháng này.He does not arrange meetings for social events this month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Đạt được một thỏa thuận về điều gì đó.

To come to an agreement about something.

Ví dụ
Cô ấy sắp xếp các cuộc họp với bạn bè mỗi thứ Bảy để ăn trưa.She arranges meetings with friends every Saturday for lunch.
Anh ấy không sắp xếp các cuộc họp cho sự kiện xã hội tháng này.He does not arrange meetings for social events this month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh