Anh - Việt
arsenic
Noun Uncountable
arsenic (Noun Uncountable)
/ɑːsˈɛnɪk/
/ˈɑrˈsɛnɪk/
AI
Nghĩa 01
Một nguyên tố hóa học rất độc, có dạng á kim màu xám giòn, được dùng trong một số quy trình công nghiệp và trước đây trong thuốc trừ sâu hoặc chất độc.
A poisonous chemical element a brittle grey metalloid used in some industrial processes and historically in pesticides and poisons
Ví dụ
Năm 2022, Maria phát hiện thạch tín trong nước uống của thị trấn.In 2022, Maria found arsenic in her town's drinking water.
Thạch tín trong thuốc trừ sâu được dùng gần trường học là không an toàn.Arsenic is not safe in pesticides used near schools.
Từ tiếng Việt gần nghĩa