Bản dịch của từ Arsenic trong tiếng Việt

Arsenic

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Arsenic(Adjective)

ˈɑɹsənɪk
ˈɑɹsənɪk
01

Liên quan đến asen (một nguyên tố hóa học rất độc). Dùng để mô tả những thứ có tính chất, nguồn gốc hoặc liên quan tới asen.

Relating to arsenic.

与砷有关的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Arsenic(Noun)

ˈɑɹsənɪk
ˈɑɹsənɪk
01

Một nguyên tố hóa học có số nguyên tử 33; là kim loại bán kim (metalloid) màu xám thép, giòn. Thường được biết đến trong hóa học và độc học vì hợp chất arsenic có thể rất độc.

The chemical element of atomic number 33 a brittle steelgrey metalloid.

化学元素,原子序数33,脆性钢灰色的类金属。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Arsenic (Noun)

SingularPlural

Arsenic

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ