Anh - Việt

Bản dịch của từ Articular trong tiếng Việt

articular

Adjective

articular (Adjective)

/ɑɹtˈɪkjələɹ/
/ɑɹtˈɪkjələɹ/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến khớp xương hoặc các vị trí nối giữa xương (ví dụ: cơ, dây chằng, sụn quanh khớp).

Relating to a joint or the joints.

Ví dụ
Sự đau ở khớp gối ảnh hưởng đến hoạt động hàng ngày của cô ấy.The articular pain in her knee affected her daily activities.
Cuộc kiểm tra về khớp gối đã phát hiện ra vấn đề với khớp khuỷu tay của anh ấy.The articular examination revealed issues with his elbow joint.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh