Bản dịch của từ Articulation disorder trong tiếng Việt

Articulation disorder

NounTerminology
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Articulation disorder (Noun)

ˌɑɹtɨkjəlˈeɪʃən dɨsˈɔɹdɚ
ˌɑɹtɨkjəlˈeɪʃən dɨsˈɔɹdɚ
01

Một rối loạn phát âm ảnh hưởng đến độ rõ ràng của âm thanh trong lời nói.

A speech disorder that affects the clarity of speech sounds.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Các vấn đề liên quan đến việc sản xuất âm thanh vật lý cần thiết cho sự giao tiếp rõ ràng.

Issues related to the physical production of sounds necessary for clear communication.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một tình trạng trong đó khả năng sản xuất âm thanh lời nói bị suy giảm.

A condition where the ability to produce speech sounds is impaired.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Rối loạn lời nói khiến một người gặp khó khăn khi phát âm đúng một hoặc nhiều âm

A speech disorder in which a person has difficulty producing one or more speech sounds correctly

Ví dụ

Articulation disorder (Terminology)

ɑːtˌɪkjʊlˈeɪʃən dɪsˈɔːdɐ
ˌɑrtɪkjəˈɫeɪʃən ˈdɪsɝdɝ
01

Rối loạn lời nói khiến một người khó phát âm rõ ràng hoặc chính xác một số âm nhất định

A speech disorder in which a person has difficulty producing particular speech sounds clearly or correctly

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Rối loạn lời nói khiến người bệnh khó tạo ra hoặc phát âm rõ ràng, chính xác một số âm nhất định

A speech disorder in which a person has difficulty producing particular speech sounds clearly and correctly

Ví dụ