Anh - Việt

Bản dịch của từ Arty trong tiếng Việt

arty

Adjective

arty (Adjective)

/ˈɑɹti/
/ˈɑɹti/
AI

Nghĩa 01

ra vẻ có chất nghệ sĩ hoặc am hiểu nghệ thuật một cách phô trương, kiểu cách

Making a strong, affected, or pretentious display of being artistic or interested in the arts.

Ví dụ
Cô ấy luôn mặc quần áo kiểu nghệ thuật khi đi triển lãm nghệ thuật.She always wears arty clothes to art exhibitions.
Khu phố nghệ thuật đầy với các phòng trưng bày và quán cà phê sáng tạo.The arty neighborhood is filled with galleries and creative cafes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của arty (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

arty

arty

artier

artier

artiest

nghệ thuật nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh