Bản dịch của từ Asexual trong tiếng Việt

Asexual

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Asexual(Adjective)

eɪsˈɛkʃul
eɪsˈɛkʃul
01

(thuộc) sinh sản không qua sự kết hợp của tinh trùng và trứng; sinh sản bằng cách tự nhân đôi hoặc phân chia tế bào (ví dụ: sinh sản vô tính ở vi khuẩn, thực vật, một số động vật).

Of reproduction not involving the fusion of gametes.

无性生殖

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Không có cảm xúc, ham muốn hay liên hệ về mặt tình dục; không hướng tới hoạt động hoặc cảm xúc tình dục.

Without sexual feelings or associations.

没有性欲或性关系

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Asexual (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Asexual

Vô tính

-

-

Asexual(Noun)

eɪsˈɛkʃul
eɪsˈɛkʃul
01

Người không có ham muốn tình dục hoặc không cảm thấy hấp dẫn về mặt tình dục với người khác.

A person who has no sexual feelings or desires.

没有性欲的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Asexual (Noun)

SingularPlural

Asexual

Asexuals

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ