Bản dịch của từ Ashlar trong tiếng Việt

Ashlar

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ashlar(Noun)

ˈæʃləɹ
ˈæʃləɹ
01

Vật liệu xây dựng gồm các khối đá lớn được cắt thành hình vuông hoặc chữ nhật đều, dùng để ốp phía ngoài tường (thường ốp lên tường gạch hoặc tường đá vụn) để tạo bề mặt chắc chắn và đẹp.

Masonry made of large squarecut stones used as a facing on walls of brick or stone rubble.

大方石砌筑物

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ