Bản dịch của từ Ask permission trong tiếng Việt

Ask permission

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ask permission(Phrase)

ˈæsk pɚmˈɪʃən
ˈæsk pɚmˈɪʃən
01

Để tìm kiếm sự đồng ý cho một hành động.

To seek consent for an action.

Ví dụ
02

Để có được sự chấp thuận để làm điều gì đó.

To obtain approval to do something.

Ví dụ
03

Yêu cầu quyền làm việc gì đó.

To request the right to do something.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh