Bản dịch của từ Asphyxiation trong tiếng Việt

Asphyxiation

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Asphyxiation (Noun)

ˌæsfɨksiˈeɪʃən
ˌæsfɨksiˈeɪʃən
01

Cái chết do thiếu oxy; trạng thái ngạt thở dẫn đến tử vong vì không còn đủ không khí/oxy cho cơ thể hoạt động.

Death due to lack of oxygen.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tình trạng thiếu oxy cấp tính khiến người hoặc vật không thể thở được, dẫn đến ngạt thở.

An acute lack of oxygen.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ