ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Asphyxiation
Cái chết do thiếu oxy; trạng thái ngạt thở dẫn đến tử vong vì không còn đủ không khí/oxy cho cơ thể hoạt động.
Death due to lack of oxygen.
Tình trạng thiếu oxy cấp tính khiến người hoặc vật không thể thở được, dẫn đến ngạt thở.
An acute lack of oxygen.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/asphyxiation/