Bản dịch của từ Assemblage room trong tiếng Việt

Assemblage room

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Assemblage room(Noun)

ˈæsəmblˌeɪdʒ ʐˈuːm
ˈæsəmˌbɫeɪdʒ ˈrum
01

Hành động hoặc quá trình tập hợp các thành phần hoặc yếu tố lại với nhau để tạo thành một tổng thể thống nhất.

The act or process of gathering together components or elements into a cohesive whole

Ví dụ
02

Một không gian hoặc khu vực được chỉ định để tập hợp hoặc tụ họp, thường dành cho các cuộc họp hoặc thảo luận.

A space or area designated for assembling or gathering typically for meetings or discussions

Ví dụ
03

Một bộ sưu tập hoặc nhóm các món đồ thường được tập hợp lại vì một mục đích hay sự kiện cụ thể.

A collection or group of items often gathered for a specific purpose or event

Ví dụ