Bản dịch của từ Assemblage room trong tiếng Việt
Assemblage room
Noun [U/C]

Assemblage room(Noun)
ˈæsəmblˌeɪdʒ ʐˈuːm
ˈæsəmˌbɫeɪdʒ ˈrum
Ví dụ
02
Một không gian hoặc khu vực được chỉ định để tập hợp hoặc tụ họp, thường dành cho các cuộc họp hoặc thảo luận.
A space or area designated for assembling or gathering typically for meetings or discussions
Ví dụ
