Anh - Việt
assert
Verb
assert (Verb)
/ˈɑːsɜːt/
/ˈæsɝt/
AI
Nghĩa 01 · thể hiện một cách tự tin và kiên quyết để quyền hạn, quyền lợi hoặc nhu cầu của mình được công nhận
thể hiện một cách tự tin và kiên quyết để quyền hạn, quyền lợi hoặc nhu cầu của mình được công nhận
to behave confidently and forcefully in order to make your authority rights or needs recognized
Ví dụ
Trong cuộc thảo luận IELTS về bắt nạt trên mạng, Maria mạnh mẽ khẳng định quyền của mình.In an IELTS discussion on cyberbullying, Maria asserts her rights firmly.
Tại cuộc họp cộng đồng, James không mạnh dạn khẳng định nhu cầu của mình với tư cách người thuê nhà.At the community meeting, James did not assert his needs as a tenant.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Maya khẳng định rằng thư viện miễn phí làm giảm bất bình đẳng ở Chicago.Maya asserts that free libraries reduce inequality in Chicago.
Daniel không quả quyết rằng các lớp học trực tuyến giúp mọi học sinh.Daniel does not assert that online classes help every student.
Từ tiếng Việt gần nghĩa