Bản dịch của từ Asset turnover trong tiếng Việt

Asset turnover

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Asset turnover(Noun)

ˈæsˌɛt tɝˈnˌoʊvɚ
ˈæsˌɛt tɝˈnˌoʊvɚ
01

Một tỷ lệ tài chính đo lường hiệu quả sử dụng tài sản của công ty để tạo ra doanh thu bán hàng.

A financial ratio that measures the efficiency of a company's use of its assets to generate sales revenue.

Ví dụ
02

Được tính bằng cách chia doanh thu bán hàng cho tổng tài sản.

Calculated by dividing sales revenue by total assets.

Ví dụ
03

Chỉ ra mức độ công ty đang sử dụng tài sản của mình để tạo ra doanh thu.

Indicates how well a company is utilizing its assets to produce sales.

Ví dụ