Anh - Việt
associative
Adjective
associative (Adjective)
/ɐsˈəʊʃɪətˌɪv/
/əˈsoʊʃətɪv/
AI
Ví dụ
Trong khảo sát xã hội của Mai, phép cộng có tính kết hợp: (2 + 3) + 4 bằng 2 + (3 + 4).In Mai's social survey, addition is associative: (2 + 3) + 4 equals 2 + (3 + 4).
Báo cáo xã hội năm 2024 cho biết phép trừ không có tính kết hợp với 8, 3 và 2.The 2024 social report says subtraction is not associative for 8, 3, and 2.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
thuộc về hoặc liên quan đến sự liên hệ, liên tưởng hay hợp tác giữa người, ý tưởng hoặc sự vật
connected with or involving association between people ideas or things
Ví dụ
Học tập liên tưởng kết nối hoạt động tình nguyện cộng đồng với những mối quan hệ xã hội bền chặt hơn.Associative learning connects community volunteering with stronger social bonds.
Khảo sát này không tìm thấy mối liên hệ giữa sự cô đơn và các nhóm trực tuyến.This survey found no associative link between loneliness and online groups.
Từ tiếng Việt gần nghĩa