Bản dịch của từ Assonance trong tiếng Việt

Assonance

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Assonance(Noun)

ˈæsənns
ˈæsənns
01

Hiện tượng tương đồng về âm giữa các âm tiết của những từ gần nhau; thường do các nguyên âm nhấn giống nhau tạo ra vần (ví dụ: sonnet porridge) nhưng cũng có thể do cùng phụ âm với nguyên âm khác nhau (ví dụ: killed, cold, culled).

Resemblance of sound between syllables of nearby words arising particularly from the rhyming of two or more stressed vowels but not consonants eg sonnet porridge but also from the use of identical consonants with different vowels eg killed cold culled.

相近的音韵现象,特别是重音元音的押韵。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ