Bản dịch của từ Assortative mating trong tiếng Việt

Assortative mating

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Assortative mating(Noun)

ˈæ.sɚ.təˌtɪvˈmeɪ.tɪŋ
ˈæ.sɚ.təˌtɪvˈmeɪ.tɪŋ
01

Hình thức chọn bạn tình trong sinh học, khi các cá thể có xu hướng tìm bạn đời giống mình về một số đặc điểm (ví dụ: ngoại hình, trình độ, tuổi, tầng lớp xã hội).

A type of sexual selection that occurs when individuals tend to mate with partners that are similar to themselves in certain characteristics.

Ví dụ

Assortative mating(Adjective)

ˈæ.sɚ.təˌtɪvˈmeɪ.tɪŋ
ˈæ.sɚ.təˌtɪvˈmeɪ.tɪŋ
01

Liên quan đến hoặc có đặc điểm là “kết đôi theo tính tương tự” — tức là khi các cá thể chọn bạn tình (hoặc bạn đời) dựa trên những đặc điểm giống nhau (ví dụ: tuổi, học vấn, thu nhập, tính cách).

Relating to or characterized by assortative mating.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh