ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Assume falsely
Cho rằng điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng hoặc chứng cứ
Taking something for granted as a given without the need for proof or evidence.
认为某些事情是理所当然的,不需要证明或证据。
Tin tưởng điều gì đó là đúng mà chưa xác minh
Believing in something without verifying it.
盲信一些事情而不去核实
Giả định dựa trên giả thuyết không có căn cứ thực tế
Assuming something that isn't based in reality.
假设没有事实依据的猜测