Bản dịch của từ Asymmetrically trong tiếng Việt
Asymmetrically
Adverb

Asymmetrically(Adverb)
ˌeɪsɪmˈɛtrɪkli
ˌeɪ.sɪˈmet.rə.kəl.i
01
Một cách bất đối xứng; không đối xứng
In an asymmetrical manner; not symmetrical
Ví dụ
02
Một cách không cân đối; phân bố không đều
Unevenly; not balanced or evenly distributed
Ví dụ
03
Một cách khiến hai bên hoặc các phần khác nhau về hình dạng, kích thước hoặc sắp xếp
So that two sides or parts differ from each other in shape, size, or arrangement
Ví dụ
