Anh - Việt

Bản dịch của từ Atom trong tiếng Việt

atom

Noun

atom (Noun)

/ˈæɾəm/
/ˈæɾəm/
AI

Nghĩa 01

Đơn vị nhỏ nhất của một nguyên tố hóa học, không thể chia nhỏ hơn bằng phương pháp hóa học và vẫn giữ các tính chất của nguyên tố đó.

The smallest particle of a chemical element that can exist.

Ví dụ
Các nhà khoa học đã phát hiện cấu trúc của nguyên tử vào đầu thế kỷ 20.Scientists discovered the atom's structure in the early 20th century.
Nguyên tử bao gồm một hạt nhân chứa proton và nơtron.The atom consists of a nucleus containing protons and neutrons.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của atom (Noun)

SingularPlural

atom

atoms

Kết hợp từ của atom (Noun)

ADJECTIVE + atomVERB + atomatom + NOUN
Kết hợp từ của atom
Collocation
Ví dụ

nguyên tử mang điện tích

charged atom

Một nguyên tử tích điện hấp dẫn các hạt khác trong một thí nghiệm xã hội.

A charged atom attracts other particles in a social experiment.

nguyên tử cacbon

carbon atom

Một nguyên tử cacbon có thể tạo ra các liên kết mạnh với các nguyên tử khác.

A carbon atom can form strong bonds with other atoms.

nguyên tử nitơ

nitrogen atom

Một nguyên tử nitơ có bảy electron ở lớp ngoài cùng.

A nitrogen atom has seven electrons in its outer shell.

nguyên tử không ổn định

unstable atom

Nguyên tử không ổn định phân rã nhanh chóng, gây ra phản ứng dây chuyền.

The unstable atom decayed quickly, causing a chain reaction.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh