Anh - Việt

Bản dịch của từ Attained trong tiếng Việt

attained

Verb

attained (Verb)

/ətˈeɪnd/
/ətˈeɪnd/
AI

Nghĩa 01

“Attained” là dạng quá khứ và phân từ quá khứ của “attain”, nghĩa là đã đạt được, đã giành được hoặc đã hoàn thành một mục tiêu, kết quả hay trình độ nào đó.

simple past and past participle of attain.

Ví dụ
Nhiều người đã đạt được giáo dục đại học vào năm 2022 để có công việc tốt hơn.Many people attained higher education in 2022 for better jobs.
Ít cá nhân không đạt được mục tiêu trong dự án xã hội gần đây.Few individuals did not attain their goals in the recent social project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của attained (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

attain

V2

Quá khứ đơn

Past simple

attained

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

attained

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

attains

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

attaining

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh