Anh - Việt

Bản dịch của từ Attempted trong tiếng Việt

attempted

Adjective

attempted (Adjective)

/ətˈɛmptəd/
/ətˈɛmptəd/
AI

Nghĩa 01

Được cố gắng thực hiện nhưng không thành công; đã thử làm nhưng thất bại (ngữ cảnh nhấn mạnh hành động đã được cố gắng nhưng không đạt kết quả).

Tried with the connotation of failure.

Ví dụ
Nhiều sinh viên đã cố gắng tham gia câu lạc bộ xã hội năm ngoái.Many students attempted to join the social club last year.
Cô ấy không cố gắng tổ chức sự kiện cộng đồng thành công.She did not attempt to organize the community event successfully.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh