Bản dịch của từ Attendee trong tiếng Việt

Attendee

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Attendee(Noun)

ˈætəndˌiː
ˈɑtənˈdi
01

Một người tham dự một cuộc họp, sự kiện hoặc buổi lễ.

A person who attends a meeting event or function

Ví dụ
02

Một người tham gia trong hội nghị hoặc hoạt động

A participant in a conference or activity

Ví dụ
03

Một người có mặt ở một địa điểm cụ thể

Someone present at a particular place

Ví dụ