Bản dịch của từ Attendence trong tiếng Việt

Attendence

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Attendence(Noun)

atˈɛndəns
əˈtɛndəns
01

Trạng thái có mặt tại một địa điểm như trường học hoặc sự kiện.

The state of being present at a place such as a school or event

Ví dụ
02

Hành động chú ý đến điều gì đó

The action of attending to something

Ví dụ
03

Số lượng người có mặt tại một buổi tụ họp hoặc sự kiện.

The number of people present at a gathering or event

Ví dụ