ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Attendence
Trạng thái có mặt tại một địa điểm như trường học hoặc sự kiện.
The state of being present at a place such as a school or event
Hành động chú ý đến điều gì đó
The action of attending to something
Số lượng người có mặt tại một buổi tụ họp hoặc sự kiện.
The number of people present at a gathering or event