Bản dịch của từ Attention-deficit trong tiếng Việt
Attention-deficit
Noun [U/C]

Attention-deficit(Noun)
ətˌɛntʃədˈɪʃəntɨd
ətˌɛntʃədˈɪʃəntɨd
01
Tình trạng mà một người gặp khó khăn trong việc duy trì sự chú ý, thường được đặc trưng bởi sự bốc đồng và tăng động.
A condition in which a person has difficulty maintaining attention, often characterized by impulsiveness and hyperactivity.
Ví dụ
02
Một rối loạn tâm lý thường được chẩn đoán ở trẻ em, đặc trưng bởi sự không chú ý, tăng động và bốc đồng.
A psychological disorder commonly diagnosed in children, characterized by inattentiveness, hyperactivity, and impulsiveness.
Ví dụ
