Bản dịch của từ Attention deficit disorder trong tiếng Việt
Attention deficit disorder
Noun [U/C]

Attention deficit disorder(Noun)
ətˈɛnʃən dˈɛfəsət dɨsˈɔɹdɚ
ətˈɛnʃən dˈɛfəsət dɨsˈɔɹdɚ
01
Rối loạn sức khoẻ tâm thần đặc trưng bởi các vấn đề về sự tập trung, tăng động và hành động bộc phát.
A mental health disorder characterized by problems with focus, hyperactivity, and impulsiveness.
Ví dụ
Ví dụ
03
Một rối loạn phát triển thường được chẩn đoán trong thời thơ ấu, ảnh hưởng đến nhiều khía cạnh của cuộc sống.
A developmental disorder commonly diagnosed in childhood, affecting various aspects of life.
Ví dụ
