Bản dịch của từ Attention-seeker trong tiếng Việt

Attention-seeker

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Attention-seeker(Noun)

ɐtˈɛnʃənsˌiːkɐ
ˈætənʃənˈsikɝ
01

Một người thích nổi bật, luôn muốn trở thành trung tâm của sự chú ý.

Someone who loves being in the spotlight.

喜欢成为焦点的人

Ví dụ
02

Người cố gắng thu hút sự chú ý của người khác

Someone who is always seeking attention or care from others.

一个试图引起他人注意或关注的人

Ví dụ
03

Người thường xuyên hành xử nhằm thu hút sự chú ý của người khác

A person who acts in order to attract the attention of others.

意图吸引他人注意力的人。

Ví dụ