Anh - Việt

Bản dịch của từ Attentive trong tiếng Việt

attentive

Adjective

attentive (Adjective)

/ətˈɛntɪv/
/ətˈɛntɪv/
AI

Nghĩa 01 · Chú ý, tập trung quan sát hoặc lắng nghe cẩn thận; để ý đến chi tiết hoặc nhu cầu của người khác.

Chú ý, tập trung quan sát hoặc lắng nghe cẩn thận; để ý đến chi tiết hoặc nhu cầu của người khác.

Paying close attention to something.

Ví dụ
Cô ấy là một người nghe sẵn sàng trong các cuộc thảo luận nhóm.She is an attentive listener during group discussions.
Người phục vụ chú ý nhanh chóng làm đầy lại cốc nước của chúng tôi.The attentive waiter quickly refilled our water glasses.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của attentive (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

attentive

chú ý

more attentive

tập trung hơn

most attentive

tập trung nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh