Bản dịch của từ Audience capacity trong tiếng Việt

Audience capacity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Audience capacity(Noun)

ˈɔːdiəns kɐpˈæsɪti
ˈɔdiəns ˈkæpəsəti
01

Trong truyền hình hoặc phát thanh, số lượng khán giả hoặc thính giả theo dõi một chương trình nhất định.

On television or radio, the number of viewers or listeners already available for a specific program.

在电视或广播中,某个节目的收视人数或听众人数是已有的基础数据。

Ví dụ
02

Khán giả tiềm năng mà một buổi trình diễn hoặc sự kiện có thể phục vụ hoặc tiếp cận được

The target audience that a performance or event can serve or reach.

Một buổi biểu diễn hay sự kiện có thể hướng đến hoặc tiếp cận nhóm khán giả tiềm năng của nó.

Ví dụ
03

Sức chứa tối đa của một địa điểm hoặc không gian có thể chứa được bao nhiêu người

The maximum number of people that can be accommodated in a venue or space.

一个场地或空间最多能容纳的人数。

Ví dụ