Bản dịch của từ Aura trong tiếng Việt

Aura

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Aura(Noun)

ˈɔːrɐ
ˈɔrə
01

Một cảm giác chủ quan xảy ra trước khi xuất hiện một số rối loạn thần kinh, đặc biệt là chứng đau nửa đầu.

A subjective sensation that precedes the onset of certain neurological disorders especially migraines

Ví dụ
02

Một bầu không khí hoặc đặc điểm nổi bật dường như bao quanh và được tạo ra bởi một người, một vật hay một địa điểm.

A distinctive atmosphere or quality that seems to surround and be generated by a person thing or place

Ví dụ
03

Một sự tỏa ra vô hình hoặc trường năng lượng được cho là ảnh hưởng đến sức khỏe hoặc tâm trạng của các sinh vật sống.

An invisible emanation or field of energy believed to influence the health or mood of living beings

Ví dụ