Bản dịch của từ Aurora trong tiếng Việt

Aurora

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Aurora(Noun)

ɔːrˈɔːrɐ
ˈɔrɔrə
01

Một màn trình diễn ánh sáng tự nhiên trên bầu trời Trái Đất, chủ yếu xuất hiện ở các vùng vĩ độ cao quanh Bắc Cực và Nam Cực.

The natural light phenomenon in Earth's sky, mainly seen in regions at high latitudes near the Arctic and Antarctic circles.

极光是一种自然发生的天象,主要在地球的高纬度地区如北极圈和南极洲上空观察到。

Ví dụ
02

Trong thần thoại La Mã, nữ thần bình minh

In Roman mythology, the goddess of dawn.

在罗马神话中,黎明女神

Ví dụ
03

Ánh bình minh hoặc ánh sáng đầu ngày

Dawn or the first light of the day

一天的曙光或第一缕晨光

Ví dụ

Họ từ