Anh - Việt
australian
AdjectiveNoun Countable
australian (Adjective)
/ɔːstrˈeɪliən/
/ˌɔˈstreɪɫjən/
AI
Ví dụ
Văn hóa Úc định hình các cuộc tranh luận trên mạng xã hội về chủ nghĩa đa văn hóa ở Sydney.Australian culture shapes social media debates about multiculturalism in Sydney.
Các cuộc khảo sát năm 2024 cho thấy người dân Úc không phải lúc nào cũng ủng hộ những truyền thống quốc gia đồng nhất.Australian people do not always support uniform national traditions in 2024 surveys.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
australian (Noun Countable)
/ɔːstrˈeɪliən/
/ˌɔˈstreɪɫjən/
AI
Nghĩa 01
người sinh ra ở Úc hoặc là công dân của Úc
a person from Australia
Ví dụ
Trong một cuộc khảo sát xã hội, một người Úc ủng hộ thêm hoạt động cộng đồng.An Australian supports more community activities in a social survey.
Người Úc đó đã không tham dự cuộc họp cộng đồng ở Sydney.That Australian did not attend the Sydney community meeting.
Từ tiếng Việt gần nghĩa