Bản dịch của từ Authorised representative trong tiếng Việt

Authorised representative

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Authorised representative(Noun)

ˈɔθɚˌaɪzd ɹˌɛpɹəzˈɛntətɨv
ˈɔθɚˌaɪzd ɹˌɛpɹəzˈɛntətɨv
01

Một người có quyền đại diện cho người khác hoặc tổ chức khác để hành động thay mặt họ.

An individual authorized to act on behalf of another person or organization.

拥有代表他人或组织的权力的人。

Ví dụ
02

Một cá nhân được chỉ định để thực hiện một chức năng cụ thể hoặc đảm nhận một vai trò nhất định.

An individual appointed to perform a specific function or take on a particular role.

某个人被任命负责一项具体的职能或担任某一特定的角色。

Ví dụ
03

Người đại diện pháp lý được chỉ định để đưa ra quyết định hoặc thực hiện các hành động thay cho người khác.

A legal representative appointed to make decisions or take actions on behalf of another person.

一位被指定的法律代表负责为他人作出决策或采取行动。

Ví dụ