Bản dịch của từ Authoritative sources trong tiếng Việt

Authoritative sources

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Authoritative sources(Phrase)

ɔːθˈɒrɪtətˌɪv sˈɔːsɪz
oʊˈθɔrətətɪv ˈsɔrsɪz
01

Có hoặc thể hiện quyền lực được công nhận và tôn trọng như một nguồn thông tin đáng tin cậy.

Having or showing authority recognized and respected as a source of definitive information

Ví dụ
02

Các nguồn thông tin được coi là đáng tin cậy và uy tín nhờ vào chuyên môn hoặc danh tiếng của chúng.

Sources that are considered reliable and credible due to their expertise or reputation

Ví dụ
03

Tài liệu hoặc tham khảo cung cấp dữ liệu hoặc thông tin đã được xác thực và đáng tin cậy.

Documents or references that provide validated and reliable data or facts

Ví dụ