Anh - Việt

Bản dịch của từ Autocratical trong tiếng Việt

autocratical

Adjective

autocratical (Adjective)

/ˌɔtəkɹˈætɨkəbəl/
/ˌɔtəkɹˈætɨkəbəl/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả phong cách cai trị hoặc hành xử theo kiểu chuyên quyền, độc đoán; người hoặc cách kiểm soát mà ít hoặc không cho phép ý kiến, quyền hạn của người khác.

Autocratic.

Ví dụ
Sự cai trị độc tài của nhà lãnh đạo đã đàn áp mọi hình thức phản đối trong xã hội.The leader's autocratical rule stifled any form of dissent in society.
Nhiều người tin rằng các chính phủ độc tài hạn chế tự do và quyền cá nhân.Many believe that autocratical governments limit personal freedoms and rights.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh