Bản dịch của từ Automated security monitoring trong tiếng Việt

Automated security monitoring

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Automated security monitoring(Noun)

ˈɔːtəmˌeɪtɪd sɪkjˈʊrɪti mˈɒnɪtərɪŋ
ˈɔtəˌmeɪtɪd səkˈjʊrəti ˈmɑnəˌtɔrɪŋ
01

Việc ứng dụng công nghệ để nâng cao khả năng giám sát và phản ứng sự cố

Implementing technology to improve monitoring capabilities and troubleshoot more effectively.

将科技应用于提升监控效果和应急反应能力

Ví dụ
02

Việc sử dụng hệ thống tự động để liên tục giám sát và điều phối các biện pháp an ninh

The use of an automated system to continuously monitor and manage security measures.

利用自动化系统持续监控与管理安全措施

Ví dụ
03

Một phương pháp chủ động để phát hiện và ứng phó với các mối đe dọa trong thời gian thực

A proactive approach to detecting and responding to threats in real time.

采取主动措施,实时检测并应对威胁

Ví dụ