Bản dịch của từ Automorphism trong tiếng Việt

Automorphism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Automorphism(Noun)

ɑtəmˈɑɹfɪzəm
ɑtəmˈɑɹfɪzəm
01

(Toán học) Một phép biến đổi hay phép tương ứng đưa một cấu trúc (tập hợp, không gian,...) về chính nó, tức là một đẳng cấu giữa cấu trúc với chính nó.

Mathematics A transformation or correspondence that relates a set space etc to itself specifically an isomorphism of a structure with itself Now rare.

自同构

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một hành động gán các đặc điểm, tính cách hoặc phẩm chất của chính mình cho người khác; tức là khi một người tưởng rằng người khác có cùng suy nghĩ, cảm xúc hoặc tính cách như mình. Thuật ngữ này hiện ít được dùng.

The attribution of ones own characteristics to another an instance of this Now rare.

自我特征的归属

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh