Anh - Việt

Bản dịch của từ Automorphism trong tiếng Việt

automorphism

Noun

automorphism (Noun)

/ɑtəmˈɑɹfɪzəm/
/ɑtəmˈɑɹfɪzəm/
AI

Nghĩa 01

(Toán học) Một phép biến đổi hay phép tương ứng đưa một cấu trúc (tập hợp, không gian,...) về chính nó, tức là một đẳng cấu giữa cấu trúc với chính nó.

Mathematics A transformation or correspondence that relates a set space etc to itself specifically an isomorphism of a structure with itself Now rare.

Ví dụ
Khái niệm tự đồng hình giúp giải thích danh tính xã hội trong tâm lý học.The concept of automorphism helps explain social identity in psychology.
Nhiều người không hiểu tự đồng hình trong các cấu trúc xã hội ngày nay.Many people do not understand automorphism in social structures today.

Nghĩa 02

Một hành động gán các đặc điểm, tính cách hoặc phẩm chất của chính mình cho người khác; tức là khi một người tưởng rằng người khác có cùng suy nghĩ, cảm xúc hoặc tính cách như mình. Thuật ngữ này hiện ít được dùng.

The attribution of ones own characteristics to another an instance of this Now rare.

Ví dụ
Nhiều người thể hiện sự tự hình trong các tương tác xã hội hàng ngày.Many people exhibit automorphism in their social interactions every day.
Cô ấy không nhận ra rằng sự tự hình của mình ảnh hưởng tiêu cực đến tình bạn.She does not realize her automorphism affects her friendships negatively.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh