Bản dịch của từ Available credit trong tiếng Việt

Available credit

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Available credit (Noun)

əvˈeɪləbəl kɹˈɛdət
əvˈeɪləbəl kɹˈɛdət
01

Số tiền tín dụng có sẵn để vay hoặc chi tiêu.

The amount of credit that is available for borrowing or spending.

Ví dụ

Many families have limited available credit for social activities this year.

Nhiều gia đình có tín dụng có sẵn hạn chế cho các hoạt động xã hội năm nay.

She does not have enough available credit for a community event.

Cô ấy không có đủ tín dụng có sẵn cho sự kiện cộng đồng.

Is there any available credit for local charities this month?

Có tín dụng có sẵn nào cho các tổ chức từ thiện địa phương tháng này không?

02

Một khoản tín dụng mà người vay có thể truy cập mà không cần đảm bảo tài chính bổ sung.

An amount of credit that a borrower can access without securing additional financing.

Ví dụ

Many families have available credit for emergencies like medical bills.

Nhiều gia đình có hạn mức tín dụng cho các tình huống khẩn cấp như hóa đơn y tế.

Not all borrowers have available credit for unexpected expenses.

Không phải tất cả người vay đều có hạn mức tín dụng cho chi phí bất ngờ.

Do you know how much available credit you have right now?

Bạn có biết bạn có bao nhiêu hạn mức tín dụng hiện tại không?

03

Sự chênh lệch giữa hạn mức tín dụng và số dư hiện tại trên một tài khoản.

The difference between the credit limit and the current balance on an account.

Ví dụ

John has $1,000 available credit on his social welfare account.

John có $1,000 tín dụng khả dụng trên tài khoản phúc lợi xã hội.

Mary does not have any available credit this month for her expenses.

Mary không có tín dụng khả dụng nào tháng này cho chi phí của mình.

Is there available credit for community projects this year?

Có tín dụng khả dụng cho các dự án cộng đồng năm nay không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Available credit cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Available credit

Không có idiom phù hợp