Bản dịch của từ Available credit trong tiếng Việt
Available credit

Available credit (Noun)
Many families have limited available credit for social activities this year.
Nhiều gia đình có tín dụng có sẵn hạn chế cho các hoạt động xã hội năm nay.
She does not have enough available credit for a community event.
Cô ấy không có đủ tín dụng có sẵn cho sự kiện cộng đồng.
Is there any available credit for local charities this month?
Có tín dụng có sẵn nào cho các tổ chức từ thiện địa phương tháng này không?
Many families have available credit for emergencies like medical bills.
Nhiều gia đình có hạn mức tín dụng cho các tình huống khẩn cấp như hóa đơn y tế.
Not all borrowers have available credit for unexpected expenses.
Không phải tất cả người vay đều có hạn mức tín dụng cho chi phí bất ngờ.
Do you know how much available credit you have right now?
Bạn có biết bạn có bao nhiêu hạn mức tín dụng hiện tại không?
Sự chênh lệch giữa hạn mức tín dụng và số dư hiện tại trên một tài khoản.
The difference between the credit limit and the current balance on an account.
John has $1,000 available credit on his social welfare account.
John có $1,000 tín dụng khả dụng trên tài khoản phúc lợi xã hội.
Mary does not have any available credit this month for her expenses.
Mary không có tín dụng khả dụng nào tháng này cho chi phí của mình.
Is there available credit for community projects this year?
Có tín dụng khả dụng cho các dự án cộng đồng năm nay không?