Bản dịch của từ Avalanche trong tiếng Việt

Avalanche

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Avalanche(Verb)

ˈævəlæntʃ
ˈævəlæntʃ
01

(động từ) Tuyết, băng hoặc khối vật chất rơi ào ạt, trượt xuống sườn núi một cách nhanh chóng và dữ dội.

Of a mass of snow ice etc descend rapidly down a mountainside.

雪崩,迅速滑下山坡的雪或冰

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trong ngữ cảnh kỹ thuật/điện tử, “avalanche” (động từ) nghĩa là trải qua sự tăng nhanh đột ngột về độ dẫn điện do quá trình avalanche (hiệu ứng tích điện nhân nhanh), tức là dòng điện tăng mạnh trong một thời gian ngắn vì các electron/ion gây ra sự ion hóa dây chuyền.

Undergo a rapid increase in conductivity due to an avalanche process.

由于雪崩过程而导致导电性迅速增加。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Avalanche(Noun)

ˈævəlæntʃ
ˈævəlæntʃ
01

Một khối tuyết (có thể kèm đá và băng) lớn đổ ầm ầm xuống sườn núi, diễn ra rất nhanh và có thể gây nguy hiểm.

A mass of snow ice and rocks falling rapidly down a mountainside.

雪崩

Ví dụ
02

Một quá trình tăng sinh tích lũy trong đó một ion hoặc electron chuyển động nhanh va chạm với các phân tử khác, tạo ra thêm ion và electron — tức là một hạt ban đầu gây ra nhiều hạt tích điện hơn theo hiệu ứng dây chuyền.

A cumulative process in which a fastmoving ion or electron generates further ions and electrons by collision.

加速反应过程

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Sự xuất hiện hoặc đến tới một lượng lớn thứ gì đó một cách đột ngột và áp đảo (như một “làn” hay “đợt” quá nhiều khiến khó kiểm soát).

A sudden arrival or occurrence of something in overwhelming quantities.

突然大量出现的事物

Ví dụ

Dạng danh từ của Avalanche (Noun)

SingularPlural

Avalanche

Avalanches

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ