Bản dịch của từ Average audience trong tiếng Việt

Average audience

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Average audience(Noun)

ˈævɚɨdʒ ˈɑdiəns
ˈævɚɨdʒ ˈɑdiəns
01

Một đại diện điển hình hoặc tiêu chuẩn của một nhóm hoặc thể loại.

A typical or standard representation of a group or category.

Ví dụ
02

Giá trị trung bình của một tập hợp số, chỉ ra điểm trung tâm.

The mean value of a set of numbers, denoting the central point.

Ví dụ
03

Trong thống kê, một thước đo xu hướng trung tâm được tính bằng cách chia tổng giá trị cho số lượng giá trị.

In statistics, a measure of central tendency calculated by dividing the sum of values by the number of values.

Ví dụ