Anh - Việt

Bản dịch của từ Averaging trong tiếng Việt

averaging

NounVerb

averaging (Noun)

/ˈævɹɪdʒɪŋ/
/ˈævɹɪdʒɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Kết quả thu được khi cộng các số lại với nhau rồi chia tổng đó cho số lượng các số — tức là giá trị trung bình.

the result obtained by adding several quantities together and then dividing this total by the number of quantities.

Ví dụ
Việc tính trung bình về thu nhập trong cộng đồng cho thấy sự chênh lệch ngày càng tăng.The averaging of incomes in the community shows a growing disparity.
Tính trung bình về độ tuổi trong nhóm cho thấy thành phần nhân khẩu học đa dạng.The averaging of ages in the group revealed a diverse demographic.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

averaging (Verb)

/ˈævɹɪdʒɪŋ/
/ˈævɹɪdʒɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Tính trung bình hoặc ước tính giá trị trung bình của một tập hợp số liệu (cộng các giá trị rồi chia cho số lượng), dùng khi muốn biết giá trị chung đại diện.

calculate or estimate the average of (a set of figures)

Ví dụ
Cô ấy ngủ trung bình 8 giờ mỗi đêm.She is averaging 8 hours of sleep per night.
Đội đang đạt trung bình 20 điểm mỗi trận trong mùa giải này.The team is averaging 20 points per game this season.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của averaging (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

average

V2

Quá khứ đơn

Past simple

averaged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

averaged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

averages

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

averaging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh