Bản dịch của từ Averaging trong tiếng Việt

Averaging

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Averaging(Verb)

ˈævɹɪdʒɪŋ
ˈævɹɪdʒɪŋ
01

Tính trung bình hoặc ước tính giá trị trung bình của một tập hợp số liệu (cộng các giá trị rồi chia cho số lượng), dùng khi muốn biết giá trị chung đại diện.

Calculate or estimate the average of (a set of figures)

计算平均值

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Averaging (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Average

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Averaged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Averaged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Averages

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Averaging

Averaging(Noun)

ˈævɹɪdʒɪŋ
ˈævɹɪdʒɪŋ
01

Kết quả thu được khi cộng các số lại với nhau rồi chia tổng đó cho số lượng các số — tức là giá trị trung bình.

The result obtained by adding several quantities together and then dividing this total by the number of quantities.

将多个数相加后除以数量的结果。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ