Bản dịch của từ Avocado toast trong tiếng Việt

Avocado toast

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Avocado toast(Noun)

ˌævəkˈɑdoʊ tˈoʊst
ˌævəkˈɑdoʊ tˈoʊst
01

Thường được phục vụ như một món ăn sáng hoặc bữa nửa buổi.

Often served as a breakfast or brunch item.

Ví dụ
02

Một loại món ăn có bơ phết trên bánh mì nướng.

A type of dish featuring avocado spread on toasted bread.

Ví dụ
03

Có thể bao gồm nhiều loại topping khác nhau như trứng luộc hoặc cà chua.

Can include various toppings such as poached eggs or tomatoes.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh