Anh - Việt

Bản dịch của từ Avoidable trong tiếng Việt

avoidable

NounAdjective

avoidable (Noun)

/əvˈɔidəbl̩/
/əvˈɔidəbl̩/
AI

Nghĩa 01 · Một thứ có thể hoặc nên tránh; điều gì đó không cần thiết hoặc không tốt nên né tránh.

Một thứ có thể hoặc nên tránh; điều gì đó không cần thiết hoặc không tốt nên né tránh.

Something that can or should be avoided.

Ví dụ
Xung đột có thể tránh được thông qua giao tiếp hiệu quả.Avoidable conflicts can be resolved through effective communication.
Những sai lầm có thể tránh được trong tương tác xã hội có thể ảnh hưởng tiêu cực đến mối quan hệ.Avoidable mistakes in social interactions can affect relationships negatively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

avoidable (Adjective)

/əvˈɔidəbl̩/
/əvˈɔidəbl̩/
AI

Nghĩa 01 · Có thể bị hủy bỏ, vô hiệu hóa hoặc tuyên bố là không còn hiệu lực; có khả năng bị tuyên bố vô hiệu.

Có thể bị hủy bỏ, vô hiệu hóa hoặc tuyên bố là không còn hiệu lực; có khả năng bị tuyên bố vô hiệu.

Capable of being vacated; liable to be annulled or made invalid; voidable.

Ví dụ
Xung đột có thể tránh được thông qua chiến lược giao tiếp hiệu quả.Avoidable conflicts can be resolved through effective communication strategies.
Cô tin rằng hầu hết các vấn đề xã hội có thể tránh được với kế hoạch phù hợp.She believes that most social issues are avoidable with proper planning.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Có thể tránh được; có thể né, không phải xảy ra nếu chủ động tránh hoặc né tránh các nguyên nhân dẫn tới nó.

Có thể tránh được; có thể né, không phải xảy ra nếu chủ động tránh hoặc né tránh các nguyên nhân dẫn tới nó.

Capable of being avoided, shunned, or escaped.

Ví dụ
Xung đột trên mạng xã hội có thể tránh được với chiến lược giao tiếp thích hợp.Social media conflicts are avoidable with proper communication strategies.
Sự hiểu lầm có thể tránh được do thiếu rõ ràng trong tin nhắn.Avoidable misunderstandings can arise due to lack of clarity in messages.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của avoidable (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

avoidable

có thể tránh được

more avoidable

dễ tránh hơn

most avoidable

có thể tránh được nhất

Kết hợp từ của avoidable (Adjective)

ADVERB + avoidableVERB + avoidable
Kết hợp từ của avoidable
Collocation
Ví dụ

hoàn toàn có thể tránh được

completely avoidable

Xung đột hoàn toàn có thể tránh được nếu họ đã giao tiếp tốt hơn.

The conflict was completely avoidable if they had communicated better.

hoàn toàn có thể tránh được

entirely avoidable

Xung đột xã hội hoàn toàn có thể tránh được với giao tiếp tốt hơn.

The social conflict was entirely avoidable with better communication.

dễ dàng tránh được

easily avoidable

Những lỗi lẽ ra dễ tránh trong xã hội với sự nhận thức.

Common social etiquette mistakes are easily avoidable with awareness.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh