avoidable
avoidable (Noun)
Nghĩa 01 · Một thứ có thể hoặc nên tránh; điều gì đó không cần thiết hoặc không tốt nên né tránh.
Một thứ có thể hoặc nên tránh; điều gì đó không cần thiết hoặc không tốt nên né tránh.
Something that can or should be avoided.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
avoidable (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Có thể tránh được; có thể né, không phải xảy ra nếu chủ động tránh hoặc né tránh các nguyên nhân dẫn tới nó.
Có thể tránh được; có thể né, không phải xảy ra nếu chủ động tránh hoặc né tránh các nguyên nhân dẫn tới nó.
Capable of being avoided, shunned, or escaped.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của avoidable (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
avoidable có thể tránh được | more avoidable dễ tránh hơn | most avoidable có thể tránh được nhất |
Kết hợp từ của avoidable (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
hoàn toàn có thể tránh được completely avoidable | Xung đột hoàn toàn có thể tránh được nếu họ đã giao tiếp tốt hơn. The conflict was completely avoidable if they had communicated better. |
hoàn toàn có thể tránh được entirely avoidable | Xung đột xã hội hoàn toàn có thể tránh được với giao tiếp tốt hơn. The social conflict was entirely avoidable with better communication. |
dễ dàng tránh được easily avoidable | Những lỗi lẽ ra dễ tránh trong xã hội với sự nhận thức. Common social etiquette mistakes are easily avoidable with awareness. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "avoidable" là tính từ, mang ý nghĩa là có thể bị tránh né hoặc không xảy ra nếu có sự can thiệp phù hợp. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng phổ biến trong ngữ cảnh nói về rủi ro, vấn đề hoặc tình huống có thể được ngăn chặn. Dạng viết của từ này trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ không khác biệt, nhưng trong phát âm, người nói tiếng Anh Anh thường nhấn mạnh âm tiết đầu hơn so với người nói tiếng Anh Mỹ. "Avoidable" thường được sử dụng để mô tả những tình huống có thể được kiềm chế bằng các biện pháp phòng ngừa thích hợp.