Bản dịch của từ Awakening trong tiếng Việt
Awakening
Noun [U/C]

Awakening(Noun)
əwˈeɪkənɪŋ
ˈaʊˈeɪkənɪŋ
01
Sự phục hồi hoặc đổi mới, đặc biệt trong bối cảnh tâm linh hoặc nghệ thuật.
A revitalization or renewal especially in a spiritual or artistic context
Ví dụ
02
Hành động tỉnh dậy từ giấc ngủ hoặc một trạng thái không hoạt động.
The act of waking from sleep or a state of inactivity
Ví dụ
03
Sự nhận thức hoặc nhận ra điều gì đó, đặc biệt là sự thay đổi trong cách nhìn nhận hoặc hiểu biết.
A recognition or realization of something especially a change in perception or understanding
Ví dụ
