Anh - Việt

Bản dịch của từ Award winning trong tiếng Việt

award winning

NounAdjective

award winning (Noun)

/əwˈɔɹdwɨntʃɨŋ/
/əwˈɔɹdwɨntʃɨŋ/
AI

Nghĩa 01

một giải thưởng hoặc dấu hiệu công nhận được trao để vinh danh một thành tựu hoặc đóng góp xuất sắc

a prize or other mark of recognition given in honor of an achievement.

Ví dụ
Cô ấy nhận được một giải thưởng vì dịch vụ cộng đồng xuất sắc của mình.She received an award for her outstanding community service.
Bộ phim tài liệu đoạt giải thưởng đã làm sáng tỏ vấn đề xã hội quan trọng.The award-winning documentary shed light on important social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

award winning (Adjective)

/əwˈɔɹdwɨntʃɨŋ/
/əwˈɔɹdwɨntʃɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Đã từng nhận giải thưởng hoặc được công nhận vì thành tích xuất sắc.

having won a prize or other recognition for achievement.

Ví dụ
Cô ấy là một tác giả được trao giải.She is an award-winning author.
Bộ phim đoạt giải là một cú hit tại liên hoan.The award-winning film was a hit at the festival.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh