Bản dịch của từ Awareness raising trong tiếng Việt

Awareness raising

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Awareness raising(Noun)

əwˈɛɹnəs ɹˈeɪzɨŋ
əwˈɛɹnəs ɹˈeɪzɨŋ
01

Hành động gia tăng kiến thức hoặc sự hiểu biết về một vấn đề hoặc chủ đề cụ thể.

The act of increasing knowledge or understanding of a particular issue or topic.

Ví dụ
02

Một chiến dịch hoặc sáng kiến nhằm quảng bá sự hiểu biết về một vấn đề.

A campaign or initiative aimed at promoting understanding of an issue.

Ví dụ
03

Quá trình giáo dục mọi người về một nguyên nhân hoặc vấn đề để khuyến khích hành động.

The process of educating people about a cause or issue to encourage action.

Ví dụ