Bản dịch của từ Awareness raising trong tiếng Việt
Awareness raising
Noun [U/C]

Awareness raising (Noun)
əwˈɛɹnəs ɹˈeɪzɨŋ
əwˈɛɹnəs ɹˈeɪzɨŋ
01
Hành động gia tăng kiến thức hoặc sự hiểu biết về một vấn đề hoặc chủ đề cụ thể.
The act of increasing knowledge or understanding of a particular issue or topic.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Một chiến dịch hoặc sáng kiến nhằm quảng bá sự hiểu biết về một vấn đề.
A campaign or initiative aimed at promoting understanding of an issue.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ

[...] This is because it empowers marginalized individuals to voice their opinions, about important social issues, thereby driving positive changes in society [...]Trích: Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 20/05/2023

[...] To illustrate, Facebook and Twitter have played a crucial role in about social injustices and mobilizing movements such as #MeToo and Black Lives Matter [...]Trích: Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 20/05/2023

[...] Although of a healthy lifestyle is of great importance, I firmly believe that the government would be better off spending money on curing existing diseases [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và Task 2 band 7 đề thi ngày 08/05/2021

[...] Secondly, by keeping animals in zoos, people can learn and understand more about them and this can help to amongst the public in order to help preserve certain species [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing task 2 cho chủ đề Zoos
Idiom with Awareness raising
Không có idiom phù hợp