Anh - Việt

Bản dịch của từ Axis trong tiếng Việt

axis

Noun

axis (Noun)

/ˈæksəs/
/ˈæksɪs/
AI

Nghĩa 01

Một phần thẳng, nằm ở vị trí trung tâm của một cấu trúc mà các phần khác gắn vào hoặc xoay quanh.

A straight central part in a structure to which other parts are connected.

Ví dụ
Trục của cộng đồng là nhà thờ địa phương.The axis of the community is the local church.
Trục của sự kiện xã hội là sân khấu chính.The axis of the social event was the main stage.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một đường tham chiếu cố định dùng để đo tọa độ (ví dụ như trục x hoặc trục y trong hệ toạ độ).

A fixed reference line for the measurement of coordinates.

Ví dụ
Trục x đại diện cho thu nhập, trong khi trục y đại diện cho chi phí.The x-axis represents income, while the y-axis represents expenses.
Trục ngang của đồ thị thể hiện thời gian, và trục đứng thể hiện nhiệt độ.The graph's horizontal axis shows time, and the vertical axis shows temperature.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một đường tưởng tượng xung quanh hoặc xuyên qua một vật mà vật đó quay quanh (trục quay).

An imaginary line about which a body rotates.

Ví dụ
Trục của Trái Đất nghiêng ở 23,5 độ.The axis of the Earth is tilted at 23.5 degrees.
Trục chính trị quyền lực thay đổi sau cuộc bầu cử.The political axis of power shifted after the election.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04

Đốt sống trục (đốt sống cổ thứ hai), nằm ngay dưới đốt sống đội (atlas) ở đầu cột sống cổ. Đốt sống này có hình đặc biệt cho phép đầu xoay sang trái phải.

The second cervical vertebra below the atlas at the top of the backbone.

Ví dụ
Sự kiện từ thiện tập trung vào việc giúp đỡ những người cần thiết ở Thành phố Axis.The charity event focused on helping those in need in Axis City.
Cuộc diễu hành trên Đường Axis trưng bày các màn biểu diễn văn hóa đa dạng.The Axis Street Parade showcased diverse cultural performances.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 05

Một liên minh hoặc hiệp ước giữa hai hay nhiều quốc gia, hình thành một trung tâm hoặc khối ban đầu mà về sau có thể mở rộng thành một liên minh lớn hơn.

An agreement or alliance between two or more countries that forms a centre for an eventual larger grouping of nations.

Ví dụ
Liên minh châu Âu là một ví dụ nổi bật về trục khu vực.The European Union is a prominent example of a regional axis.
Trục giữa Pháp và Đức đã mạnh lên qua các năm.The axis between France and Germany has strengthened over the years.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 06

Một loài hươu có gạc hình đàn lia và bộ lông nâu vàng điểm đốm trắng, bản địa Ấn Độ và Sri Lanka.

A deer that has lyreshaped antlers and a yellowishbrown coat with white spots native to India and Sri Lanka.

Ví dụ
Axis đã được nhìn thấy trong khu rừng gần làng.The axis was spotted in the forest near the village.
Bài đăng trên mạng xã hội có một con axis với nòng sừng độc đáo.The social media post featured an axis with unique antlers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của axis (Noun)

SingularPlural

axis

axes

Kết hợp từ của axis (Noun)

ADJECTIVE + axisPHRASESPREPOSITION
Kết hợp từ của axis
Collocation
Ví dụ

trục đứng

vertical axis

Trục dọc cho thấy mức thu nhập trong nghiên cứu xã hội của Smith.

The vertical axis shows income levels in the social study by Smith.

trục hoành

horizontal axis

Trục ngang cho thấy sự gia tăng sử dụng mạng xã hội qua các năm.

The horizontal axis shows the increase in social media usage over years.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh