Bản dịch của từ Axis trong tiếng Việt

Axis

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Axis(Noun)

ˈæksəs
ˈæksɪs
01

Phần trung tâm thẳng của kết cấu mà các bộ phận khác được kết nối với nhau.

A straight central part in a structure to which other parts are connected.

Ví dụ
02

Một đường tham chiếu cố định để đo tọa độ.

A fixed reference line for the measurement of coordinates.

Ví dụ
03

Một đường tưởng tượng mà vật thể quay quanh đó.

An imaginary line about which a body rotates.

Ví dụ
04

Đốt sống cổ thứ hai, bên dưới tập bản đồ ở đầu xương sống.

The second cervical vertebra below the atlas at the top of the backbone.

Ví dụ
05

Một thỏa thuận hoặc liên minh giữa hai hoặc nhiều quốc gia tạo thành trung tâm cho một nhóm quốc gia lớn hơn.

An agreement or alliance between two or more countries that forms a centre for an eventual larger grouping of nations.

Ví dụ
06

Một loài hươu có gạc hình đàn lia và bộ lông màu nâu vàng có đốm trắng, có nguồn gốc từ Ấn Độ và Sri Lanka.

A deer that has lyreshaped antlers and a yellowishbrown coat with white spots native to India and Sri Lanka.

Ví dụ

Dạng danh từ của Axis (Noun)

SingularPlural

Axis

Axes

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ