Bản dịch của từ Baccarat trong tiếng Việt

Baccarat

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Baccarat(Noun)

bɑkɚˈɑ
bˈɑkəɹɑ
01

Một trò chơi bài cờ bạc trong đó mỗi người chơi giữ hai hoặc ba lá bài; tập bài thắng là tập có tổng điểm xác định theo quy tắc lấy phần dư khi chia tổng giá trị mặt bài cho mười (tức là điểm cuối cùng là chữ số hàng đơn vị của tổng).

A gambling card game in which players hold two or threecard hands the winning hand being that giving the highest remainder when its face value is divided by ten.

一种赌博的纸牌游戏,玩家手中有两到三张牌,胜利的牌组是总面值对十取余的余数最高的。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh