Anh - Việt

Bản dịch của từ Baccarat trong tiếng Việt

baccarat

Noun

baccarat (Noun)

/bɑkɚˈɑ/
/bˈɑkəɹɑ/
AI

Nghĩa 01

Một trò chơi bài cờ bạc trong đó mỗi người chơi giữ hai hoặc ba lá bài; tập bài thắng là tập có tổng điểm xác định theo quy tắc lấy phần dư khi chia tổng giá trị mặt bài cho mười (tức là điểm cuối cùng là chữ số hàng đơn vị của tổng).

A gambling card game in which players hold two or threecard hands the winning hand being that giving the highest remainder when its face value is divided by ten.

Ví dụ
Baccarat là một trò chơi bài phổ biến trong các nhóm xã hội.Baccarat is a popular card game in many social circles.
Không nhiều người biết cách chơi baccarat đúng cách.Not many people know how to play baccarat correctly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh