Anh - Việt
back bond
Noun
back bond (Noun)
/bæk bɑnd/
/bæk bɑnd/
AI
Ví dụ
Công ty phát hành trái phiếu có thể trả trước để gây quỹ cho các dự án xã hội.The company issued a back bond to raise funds for social projects.
Họ không sử dụng trái phiếu có thể trả trước để hỗ trợ tài trợ sự kiện từ thiện.They did not use a back bond to support the charity event funding.
Nghĩa 02 · Một loại trái phiếu cho phép người phát hành mua lại từ người nắm giữ trái phiếu theo các điều kiện nhất định.
Một loại trái phiếu cho phép người phát hành mua lại từ người nắm giữ trái phiếu theo các điều kiện nhất định.
A type of bond that allows the issuer to buy it back from the bondholder under certain conditions.
Ví dụ
Công ty phát hành trái phiếu mua lại để trả nhà đầu tư sớm khi cần thiết.The company issued a back bond to repay investors early if needed.
Trái phiếu mua lại không phổ biến trong dự án xã hội vì quỹ không chắc chắn.Back bonds are not common in social projects due to uncertain funds.
Nghĩa 03 · Một trái phiếu được đảm bảo bởi một hình thức tài sản thế chấp hoặc bảo đảm.
Một trái phiếu được đảm bảo bởi một hình thức tài sản thế chấp hoặc bảo đảm.
A bond that is backed by some form of collateral or guarantee.
Ví dụ
Chính phủ phát hành trái phiếu đảm bảo để tài trợ dự án nhà ở xã hội mới.The government issued a back bond to fund the new social housing project.
Không phải tất cả chương trình xã hội đều nhận được trái phiếu đảm bảo từ chính quyền địa phương.Not all social programs receive a back bond from local authorities.