back checking
Noun
back checking (Noun)
/bˈæk tʃˈɛkɨŋ/
/bˈæk tʃˈɛkɨŋ/
AI
Ví dụ
Sau cuộc khảo sát nhà ở của Maya, việc kiểm tra lại xác nhận kết quả phỏng vấn trước đó.After Maya's housing survey, back checking confirmed the earlier interview results.
Ủy ban đã bỏ qua việc kiểm tra lại sau khi phê duyệt đề xuất y tế cộng đồng của Daniel.The committee skipped back checking after approving Daniel's community health proposal.
Nghĩa 02
Quá trình kiểm tra tham khảo hoặc thông tin lý lịch về một người, thường là vì mục đích tuyển dụng.
The process of checking references or background information about a person, usually for employment purposes.
Ví dụ
Maria ủng hộ việc kiểm tra lý lịch trước khi các công ty tuyển nhân viên mới.Maria supports back checking before companies hire new workers.
Khảo sát xã hội của chúng tôi cho thấy các vị trí tình nguyện không được kiểm tra lý lịch.Our social survey found no back checking for volunteer positions.
Ví dụ
Một bài đăng trên mạng xã hội ca ngợi việc lùi về phòng thủ của đội Canada trong trận chung kết Olympic năm 2010.A social media post praised back checking during Canada's 2010 Olympic final.
Một cuộc khảo sát ở trường cho thấy Mia không lùi về phòng thủ trong trận khúc côn cầu đầu tiên.A school survey found no back checking in Mia's first hockey game.