Bản dịch của từ Back-foot trong tiếng Việt

Back-foot

Adjective Noun [U/C] Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Back-foot(Adjective)

bˈækfʊt
ˈbæk.fʊt
01

(tính từ, thông tục) ở thế bất lợi, bị động, bị ép phải phòng thủ

(informal) back-foot — placed at a disadvantage or forced into a defensive position

Ví dụ

Back-foot(Noun)

bˈækfʊt
ˈbækˈfʊt
01

(thể thao/cricket) chân sau; động tác dồn trọng lượng sang chân sau để thực hiện các cú đánh bằng chân sau

(cricket/sports) the back foot — the rear foot or the movement of shifting weight onto the rear foot used to play back-foot shots

Ví dụ

Back-foot(Idiom)

bˈækfʊt
ˈbækˈfʊt
01

(thành ngữ) 'ở thế bị động/ở thế bất lợi'; đang chịu áp lực, phải phòng thủ

(informal) 'on the back foot' — in a disadvantaged or defensive position; under pressure

Ví dụ